ипохо́ндрия
Dấu sắc trên ипохо́ндрия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ипохо́ндрия nghĩa là chứng nghi bệnh.
Nghĩa của ипохо́ндрия
Danh từ
- Chứng nghi bệnh.
Biến cách của ипохо́ндрия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ипохо́ндрия | ипохо́ндрии |
| Sinh cách кого? чего? | ипохо́ндрии | ипохо́ндрий |
| Tặng cách кому? чему? | ипохо́ндрии | ипохо́ндриям |
| Đối cách кого? что? | ипохо́ндрию | ипохо́ндрии |
| Công cụ cách кем? чем? | ипохо́ндрией | ипохо́ндриями |
| Giới cách о ком? о чём? | ипохо́ндрии | ипохо́ндриях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ипохондрия nghĩa là gì?
ипохондрия (danh từ) nghĩa là chứng nghi bệnh.
ипохондрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ипохо́ндрия (phiên âm Latinh ipoxóndrija, IPA [ɪpɐˈxondrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.