ипри́т
giống đựcbất động vật
iprít
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ипри́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ипри́т nghĩa là hơi độc lò, ipêrit.
Nghĩa của ипри́т
Danh từ
- Hơi độc lò, ipêrit.
Biến cách của ипри́т (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ипри́т |
| Sinh cách кого? чего? | ипри́та |
| Tặng cách кому? чему? | ипри́ту |
| Đối cách кого? что? | ипри́т |
| Công cụ cách кем? чем? | ипри́том |
| Giới cách о ком? о чём? | ипри́те |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
иприт nghĩa là gì?
иприт (danh từ) nghĩa là hơi độc lò, ipêrit.
иприт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ипри́т (phiên âm Latinh iprít); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.