ира́кский
Dấu sắc trên ира́кский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ира́кский nghĩa là Thuộc về i-rắc.
Nghĩa của ира́кский
Tính từ
- Thuộc về i-rắc.
Biến cách của ира́кский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ира́кский | ира́кское | ира́кская | ира́кские |
| Sinh cách | ира́кского | ира́кского | ира́кской | ира́кских |
| Tặng cách | ира́кскому | ира́кскому | ира́кской | ира́кским |
| Đối cách | ира́кский / ира́кского | ира́кское | ира́кскую | ира́кские / ира́кских |
| Công cụ cách | ира́кским | ира́кским | ира́кской | ира́кскими |
| Giới cách | ира́кском | ира́кском | ира́кской | ира́кских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
иракский nghĩa là gì?
иракский (tính từ) nghĩa là Thuộc về i-rắc.
иракский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ира́кский (phiên âm Latinh irákskij, IPA [ɪˈrakskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.