Ира́н
giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
Irán[ɪˈran]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Ира́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ира́н nghĩa là y lãng, i-ran.
Nghĩa của Ира́н
Danh từ riêng
- Y lãng, i-ran, ba tư.
Biến cách của Ира́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ира́н |
| Sinh cách кого? чего? | Ира́на |
| Tặng cách кому? чему? | Ира́ну |
| Đối cách кого? что? | Ира́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Ира́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Ира́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Иран nghĩa là gì?
Иран (danh từ riêng) nghĩa là y lãng, i-ran.
Иран đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ира́н (phiên âm Latinh Irán, IPA [ɪˈran]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.