ира́нский
Dấu sắc trên ира́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ира́нский nghĩa là Thuộc về i-ran.
Nghĩa của ира́нский
Tính từ
- Thuộc về i-ran.
Biến cách của ира́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ира́нский | ира́нское | ира́нская | ира́нские |
| Sinh cách | ира́нского | ира́нского | ира́нской | ира́нских |
| Tặng cách | ира́нскому | ира́нскому | ира́нской | ира́нским |
| Đối cách | ира́нский / ира́нского | ира́нское | ира́нскую | ира́нские / ира́нских |
| Công cụ cách | ира́нским | ира́нским | ира́нской | ира́нскими |
| Giới cách | ира́нском | ира́нском | ира́нской | ира́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
иранский nghĩa là gì?
иранский (tính từ) nghĩa là Thuộc về i-ran.
иранский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ира́нский (phiên âm Latinh iránskij, IPA [ɪˈranskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.