и́рбис
giống đựcbất động vật
írbis[ˈirbʲɪs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́рбис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́рбис nghĩa là báo tuyết.
Nghĩa của и́рбис
Danh từ
- Báo tuyết.
Biến cách của и́рбис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́рбис | и́рбисы |
| Sinh cách кого? чего? | и́рбиса | и́рбисов |
| Tặng cách кому? чему? | и́рбису | и́рбисам |
| Đối cách кого? что? | и́рбис | и́рбисы |
| Công cụ cách кем? чем? | и́рбисом | и́рбисами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́рбисе | и́рбисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ирбис nghĩa là gì?
ирбис (danh từ) nghĩa là báo tuyết.
ирбис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́рбис (phiên âm Latinh írbis, IPA [ˈirbʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.