ири́дий
giống đựcbất động vật
irídij[ɪˈrʲidʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ири́дий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ири́дий nghĩa là iriđi.
Nghĩa của ири́дий
Danh từ
- Iriđi.
Biến cách của ири́дий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ири́дий | ири́дии |
| Sinh cách кого? чего? | ири́дия | ири́диев |
| Tặng cách кому? чему? | ири́дию | ири́диям |
| Đối cách кого? что? | ири́дий | ири́дии |
| Công cụ cách кем? чем? | ири́дием | ири́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | ири́дии | ири́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
иридий nghĩa là gì?
иридий (danh từ) nghĩa là iriđi.
иридий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ири́дий (phiên âm Latinh irídij, IPA [ɪˈrʲidʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.