и́рис
giống đựcbất động vật
íris[ˈirʲɪs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́рис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́рис nghĩa là cây rẻ quạt, lưỡi đòng.
Nghĩa của и́рис
Danh từ
- Cây rẻ quạt, lưỡi đòng (Iris).
Biến cách của и́рис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́рис | и́рисы |
| Sinh cách кого? чего? | и́риса | и́рисов |
| Tặng cách кому? чему? | и́рису | и́рисам |
| Đối cách кого? что? | и́рис | и́рисы |
| Công cụ cách кем? чем? | и́рисом | и́рисами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́рисе | и́рисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́рис
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ирис nghĩa là gì?
ирис (danh từ) nghĩa là cây rẻ quạt, lưỡi đòng.
ирис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́рис (phiên âm Latinh íris, IPA [ˈirʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.