иронизи́ровать
Dấu sắc trên иронизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иронизи́ровать nghĩa là mỉa mai, mỉa.
Nghĩa của иронизи́ровать
Động từ
- Mỉa mai, [nói] mỉa.
Chia động từ иронизи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | иронизи́рую |
| ты | иронизи́руешь |
| он / она́ / оно́ | иронизи́рует |
| мы | иронизи́руем |
| вы | иронизи́руете |
| они́ | иронизи́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + иронизировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | иронизи́ровал |
| Giống cái (она́) | иронизи́ровала |
| Giống trung (оно́) | иронизи́ровало |
| Số nhiều (они́) | иронизи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | иронизи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | иронизи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
иронизировать nghĩa là gì?
иронизировать (động từ) nghĩa là mỉa mai, mỉa.
иронизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иронизи́ровать (phiên âm Latinh ironizírovatʹ, IPA [ɪrənʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.