TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иронизи́ровать

thể chưa hoàn thành
ironizírovatʹ[ɪrənʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иронизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иронизи́ровать nghĩa là mỉa mai, mỉa.

Nghĩa của иронизи́ровать

Động từ

  1. Mỉa mai, [nói] mỉa.

Chia động từ иронизи́ровать

NgôiHiện tại
яиронизи́рую
тыиронизи́руешь
он / она́ / оно́иронизи́рует
мыиронизи́руем
выиронизи́руете
они́иронизи́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + иронизировать.

Quá khứ

Giống đực (он)иронизи́ровал
Giống cái (она́)иронизи́ровала
Giống trung (оно́)иронизи́ровало
Số nhiều (они́)иронизи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)иронизи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)иронизи́руйте

Câu hỏi thường gặp

иронизировать nghĩa là gì?

иронизировать (động từ) nghĩa là mỉa mai, mỉa.

иронизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иронизи́ровать (phiên âm Latinh ironizírovatʹ, IPA [ɪrənʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.