ирони́ческий
Dấu sắc trên ирони́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ирони́ческий nghĩa là mỉa mai, chua chát.
Nghĩa của ирони́ческий
Tính từ
- Mỉa mai, chua chát.
Biến cách của ирони́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ирони́ческий | ирони́ческое | ирони́ческая | ирони́ческие |
| Sinh cách | ирони́ческого | ирони́ческого | ирони́ческой | ирони́ческих |
| Tặng cách | ирони́ческому | ирони́ческому | ирони́ческой | ирони́ческим |
| Đối cách | ирони́ческий / ирони́ческого | ирони́ческое | ирони́ческую | ирони́ческие / ирони́ческих |
| Công cụ cách | ирони́ческим | ирони́ческим | ирони́ческой | ирони́ческими |
| Giới cách | ирони́ческом | ирони́ческом | ирони́ческой | ирони́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
иронический nghĩa là gì?
иронический (tính từ) nghĩa là mỉa mai, chua chát.
иронический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ирони́ческий (phiên âm Latinh ironíčeskij, IPA [ɪrɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.