TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ирони́ческий

ironíčeskij[ɪrɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ирони́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ирони́ческий nghĩa là mỉa mai, chua chát.

Nghĩa của ирони́ческий

Tính từ

  1. Mỉa mai, chua chát.

Biến cách của ирони́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchирони́ческийирони́ческоеирони́ческаяирони́ческие
Sinh cáchирони́ческогоирони́ческогоирони́ческойирони́ческих
Tặng cáchирони́ческомуирони́ческомуирони́ческойирони́ческим
Đối cáchирони́ческий / ирони́ческогоирони́ческоеирони́ческуюирони́ческие / ирони́ческих
Công cụ cáchирони́ческимирони́ческимирони́ческойирони́ческими
Giới cáchирони́ческомирони́ческомирони́ческойирони́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

иронический nghĩa là gì?

иронический (tính từ) nghĩa là mỉa mai, chua chát.

иронический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ирони́ческий (phiên âm Latinh ironíčeskij, IPA [ɪrɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.