TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иррациона́льный

irracionálʹnyj[ɪrːət͡sɨɐˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иррациона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иррациона́льный nghĩa là phi lý.

Nghĩa của иррациона́льный

Tính từ

  1. triết học Phi lý [tính].
  2. toán học Vô tỷ.
    • иррациона́льное число́số vô tỷ

Biến cách của иррациона́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиррациона́льныйиррациона́льноеиррациона́льнаяиррациона́льные
Sinh cáchиррациона́льногоиррациона́льногоиррациона́льнойиррациона́льных
Tặng cáchиррациона́льномуиррациона́льномуиррациона́льнойиррациона́льным
Đối cáchиррациона́льный / иррациона́льногоиррациона́льноеиррациона́льнуюиррациона́льные / иррациона́льных
Công cụ cáchиррациона́льнымиррациона́льнымиррациона́льнойиррациона́льными
Giới cáchиррациона́льномиррациона́льномиррациона́льнойиррациона́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иррациона́льный

Đồng nghĩa

Họ từ của иррациона́льный

Câu hỏi thường gặp

иррациональный nghĩa là gì?

иррациональный (tính từ) nghĩa là phi lý.

иррациональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иррациона́льный (phiên âm Latinh irracionálʹnyj, IPA [ɪrːət͡sɨɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.