иррегуля́рный
Dấu sắc trên иррегуля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иррегуля́рный nghĩa là bất thường.
Nghĩa của иррегуля́рный
Tính từ
- Bất thường; (нерегулярный) không đều.
Biến cách của иррегуля́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иррегуля́рный | иррегуля́рное | иррегуля́рная | иррегуля́рные |
| Sinh cách | иррегуля́рного | иррегуля́рного | иррегуля́рной | иррегуля́рных |
| Tặng cách | иррегуля́рному | иррегуля́рному | иррегуля́рной | иррегуля́рным |
| Đối cách | иррегуля́рный | иррегуля́рное | иррегуля́рную | иррегуля́рные |
| Công cụ cách | иррегуля́рным | иррегуля́рным | иррегуля́рной | иррегуля́рными |
| Giới cách | иррегуля́рном | иррегуля́рном | иррегуля́рной | иррегуля́рных |
| Dạng ngắn | иррегуля́рен | иррегуля́рно | иррегуля́рна | иррегуля́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
иррегулярный nghĩa là gì?
иррегулярный (tính từ) nghĩa là bất thường.
иррегулярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иррегуля́рный (phiên âm Latinh irreguljárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.