иск
isk[isk]
giọng máy của trình duyệt
иск nghĩa là đơn kiện, tố tụng.
Nghĩa của иск
Danh từ
- Đơn kiện, tố tụng.
- предъявля́ть иск кому́-л.kiện ai, đưa (đệ, đầu) đơn kiện ai
- встре́чный иск[đơn] kiện lại, đối tụng
- гражда́нский иск[đơn] kiện dân sự, tố tụng dân sự
Biến cách của иск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́ск | и́ски |
| Sinh cách кого? чего? | и́ска | и́сков |
| Tặng cách кому? чему? | и́ску | и́скам |
| Đối cách кого? что? | и́ск | и́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | и́ском | и́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | и́ске | и́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của иск
Câu hỏi thường gặp
иск nghĩa là gì?
иск (danh từ) nghĩa là đơn kiện, tố tụng.
иск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иск (phiên âm Latinh isk, IPA [isk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.