TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иск

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
isk[isk] giọng máy của trình duyệt

иск nghĩa là đơn kiện, tố tụng.

Nghĩa của иск

Danh từ

  1. Đơn kiện, tố tụng.
    • предъявля́ть иск кому́-л.kiện ai, đưa (đệ, đầu) đơn kiện ai
    • встре́чный иск[đơn] kiện lại, đối tụng
    • гражда́нский иск[đơn] kiện dân sự, tố tụng dân sự

Biến cách của иск (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?и́ски́ски
Sinh cách кого? чего?и́скаи́сков
Tặng cách кому? чему?и́скуи́скам
Đối cách кого? что?и́ски́ски
Công cụ cách кем? чем?и́скоми́сками
Giới cách о ком? о чём?и́скеи́сках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của иск

Câu hỏi thường gặp

иск nghĩa là gì?

иск (danh từ) nghĩa là đơn kiện, tố tụng.

иск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иск (phiên âm Latinh isk, IPA [isk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.