ирреденти́зм
Dấu sắc trên ирреденти́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ирреденти́зм nghĩa là chủ nghĩa xét lại.
Nghĩa của ирреденти́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa phục hồi lãnh thổ, thuyết phục hồi lãnh thổ, chủ nghĩa xét lại.
Biến cách của ирреденти́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ирреденти́зм | ирреденти́змы |
| Sinh cách кого? чего? | ирреденти́зма | ирреденти́змов |
| Tặng cách кому? чему? | ирреденти́зму | ирреденти́змам |
| Đối cách кого? что? | ирреденти́зм | ирреденти́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | ирреденти́змом | ирреденти́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | ирреденти́зме | ирреденти́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ирредентизм nghĩa là gì?
ирредентизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa xét lại.
ирредентизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ирреденти́зм (phiên âm Latinh irredɛntízm, IPA [ɪrʲɪdɨnʲˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.