иррига́тор
Dấu sắc trên иррига́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иррига́тор nghĩa là Nhà chuyên môn về thủy lợi (thủy nông).
Nghĩa của иррига́тор
Danh từ
- Nhà chuyên môn về thủy lợi (thủy nông).
Biến cách của иррига́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иррига́тор | иррига́торы |
| Sinh cách кого? чего? | иррига́тора | иррига́торов |
| Tặng cách кому? чему? | иррига́тору | иррига́торам |
| Đối cách кого? что? | иррига́тора | иррига́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | иррига́тором | иррига́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | иррига́торе | иррига́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ирригатор nghĩa là gì?
ирригатор (danh từ) nghĩa là Nhà chuyên môn về thủy lợi (thủy nông).
ирригатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иррига́тор (phiên âm Latinh irrigátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.