TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ирринационный

irrinacionnyj giọng máy của trình duyệt

ирринационный nghĩa là thủy nông, dẫn thủy nhập điền.

Nghĩa của ирринационный

Tính từ

  1. Thuộc về thủy lợi, thủy nông, dẫn thủy nhập điền, dẫn nước, tưới ruộng.
    • ирринацио́нное сооруже́ниеcông trình thủy lợi
    • ирринацио́нная систе́маhệ thống thủy lợi (thủy nông)

Câu hỏi thường gặp

ирринационный nghĩa là gì?

ирринационный (tính từ) nghĩa là thủy nông, dẫn thủy nhập điền.

ирринационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ирринационный (phiên âm Latinh irrinacionnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.