ирринационный
irrinacionnyj
giọng máy của trình duyệt
ирринационный nghĩa là thủy nông, dẫn thủy nhập điền.
Nghĩa của ирринационный
Tính từ
- Thuộc về thủy lợi, thủy nông, dẫn thủy nhập điền, dẫn nước, tưới ruộng.
- ирринацио́нное сооруже́ниеcông trình thủy lợi
- ирринацио́нная систе́маhệ thống thủy lợi (thủy nông)
Câu hỏi thường gặp
ирринационный nghĩa là gì?
ирринационный (tính từ) nghĩa là thủy nông, dẫn thủy nhập điền.
ирринационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ирринационный (phiên âm Latinh irrinacionnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.