иска́ние
Dấu sắc trên иска́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иска́ние nghĩa là người tìm, người tìm tòi.
Nghĩa của иска́ние
Danh từ
- Người [đi] tìm, người tìm tòi.
- иска́ние же́мчугаngười tìm ngọc trai
- тех.bộ tìm, bộ chọn
Biến cách của иска́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иска́ние | иска́ния |
| Sinh cách кого? чего? | иска́ния | иска́ний |
| Tặng cách кому? чему? | иска́нию | иска́ниям |
| Đối cách кого? что? | иска́ние | иска́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | иска́нием | иска́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | иска́нии | иска́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
искание nghĩa là gì?
искание (danh từ) nghĩa là người tìm, người tìm tòi.
искание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иска́ние (phiên âm Latinh iskánije, IPA [ɪˈskanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.