исключи́тельно
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
isključítelʹno[ɪsklʲʉˈt͡ɕitʲɪlʲnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên исключи́тельно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исключи́тельно nghĩa là chỉ, độc, đặc biệt, cực kỳ.
Nghĩa của исключи́тельно
Phó từ
- лишь, только Chỉ, độc, chỉ có.
- занима́ться исключи́тельно одни́м де́ломlàm độc một việc, chỉ làm một việc thôi
- здесь расту́т исключи́тельно ли́ственные поро́дыchỉ có giống cây lá rộng mọc ở đây
- особенно Đặc biệt, cực kỳ, hết sức, vô cùng, khác thường, phi thường.
- он исключи́тельно тала́нтливanh ấy là người tài ba khác thường
- име́ть исключи́тельно ва́жное значе́ниеcó ý nghĩa đặc biệt quan trọng
- исключи́тельно тяжёлыйđặc biệt nặng nề, vô cùng khó khăn
Câu hỏi thường gặp
исключительно nghĩa là gì?
исключительно (phó từ) nghĩa là chỉ, độc, đặc biệt, cực kỳ.
исключительно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исключи́тельно (phiên âm Latinh isključítelʹno, IPA [ɪsklʲʉˈt͡ɕitʲɪlʲnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.