TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исключи́тельность

giống cáibất động vật
isključítelʹnostʹ[ɪsklʲʉˈt͡ɕitʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исключи́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исключи́тельность nghĩa là đặc biệt, hiếm có, độc quyền.

Nghĩa của исключи́тельность

Danh từ

  1. особенность [tính chất] đặc biệt, hiếm có.
  2. привилегированность [địa vị] độc quyền, đặc biệt.

Biến cách của исключи́тельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?исключи́тельностьисключи́тельности
Sinh cách кого? чего?исключи́тельностиисключи́тельностей
Tặng cách кому? чему?исключи́тельностиисключи́тельностям
Đối cách кого? что?исключи́тельностьисключи́тельности
Công cụ cách кем? чем?исключи́тельностьюисключи́тельностями
Giới cách о ком? о чём?исключи́тельностиисключи́тельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

исключительность nghĩa là gì?

исключительность (danh từ) nghĩa là đặc biệt, hiếm có, độc quyền.

исключительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исключи́тельность (phiên âm Latinh isključítelʹnostʹ, IPA [ɪsklʲʉˈt͡ɕitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.