исключи́тельность
Dấu sắc trên исключи́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исключи́тельность nghĩa là đặc biệt, hiếm có, độc quyền.
Nghĩa của исключи́тельность
Danh từ
- особенность [tính chất] đặc biệt, hiếm có.
- привилегированность [địa vị] độc quyền, đặc biệt.
Biến cách của исключи́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исключи́тельность | исключи́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | исключи́тельности | исключи́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | исключи́тельности | исключи́тельностям |
| Đối cách кого? что? | исключи́тельность | исключи́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | исключи́тельностью | исключи́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | исключи́тельности | исключи́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
исключительность nghĩa là gì?
исключительность (danh từ) nghĩa là đặc biệt, hiếm có, độc quyền.
исключительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исключи́тельность (phiên âm Latinh isključítelʹnostʹ, IPA [ɪsklʲʉˈt͡ɕitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.