TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исключи́тельный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
isključítelʹnyj[ɪsklʲʉˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исключи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исключи́тельный nghĩa là đặc biệt, khác thường, hiếm có.

Nghĩa của исключи́тельный

Tính từ

  1. особенный, необыкновенный Đặc biệt, khác thường, phi thường.
  2. редкий Hiếm có.
    • исключительный слу́чайtrường hợp đặc biệt hiếm có
    • исключи́тельная па́мятьtrí nhớ khác thường (phi thường, hiếm có)
    • с исключи́тельной быстрото́йvới tốc độ phi thường, hết sức nhanh chóng
  3. единственный Đặc biệt.
    • исключи́тельное пра́воquyền đặc biệt, đặc quyền
    • исключительный зако́н[đạo] luật đặc biệt

Biến cách của исключи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисключи́тельныйисключи́тельноеисключи́тельнаяисключи́тельные
Sinh cáchисключи́тельногоисключи́тельногоисключи́тельнойисключи́тельных
Tặng cáchисключи́тельномуисключи́тельномуисключи́тельнойисключи́тельным
Đối cáchисключи́тельный / исключи́тельногоисключи́тельноеисключи́тельнуюисключи́тельные / исключи́тельных
Công cụ cáchисключи́тельнымисключи́тельнымисключи́тельнойисключи́тельными
Giới cáchисключи́тельномисключи́тельномисключи́тельнойисключи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của исключи́тельный

So sánh hơn(по)исключи́тельнее
So sánh nhất(наи)исключи́тельнейший

Câu hỏi thường gặp

исключительный nghĩa là gì?

исключительный (tính từ) nghĩa là đặc biệt, khác thường, hiếm có.

исключительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исключи́тельный (phiên âm Latinh isključítelʹnyj, IPA [ɪsklʲʉˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.