исключи́тельный
Dấu sắc trên исключи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исключи́тельный nghĩa là đặc biệt, khác thường, hiếm có.
Nghĩa của исключи́тельный
Tính từ
- особенный, необыкновенный Đặc biệt, khác thường, phi thường.
- редкий Hiếm có.
- исключительный слу́чайtrường hợp đặc biệt hiếm có
- исключи́тельная па́мятьtrí nhớ khác thường (phi thường, hiếm có)
- с исключи́тельной быстрото́йvới tốc độ phi thường, hết sức nhanh chóng
- единственный Đặc biệt.
- исключи́тельное пра́воquyền đặc biệt, đặc quyền
- исключительный зако́н[đạo] luật đặc biệt
Biến cách của исключи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исключи́тельный | исключи́тельное | исключи́тельная | исключи́тельные |
| Sinh cách | исключи́тельного | исключи́тельного | исключи́тельной | исключи́тельных |
| Tặng cách | исключи́тельному | исключи́тельному | исключи́тельной | исключи́тельным |
| Đối cách | исключи́тельный / исключи́тельного | исключи́тельное | исключи́тельную | исключи́тельные / исключи́тельных |
| Công cụ cách | исключи́тельным | исключи́тельным | исключи́тельной | исключи́тельными |
| Giới cách | исключи́тельном | исключи́тельном | исключи́тельной | исключи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của исключи́тельный
| So sánh hơn | (по)исключи́тельнее |
| So sánh nhất | (наи)исключи́тельнейший |
Câu hỏi thường gặp
исключительный nghĩa là gì?
исключительный (tính từ) nghĩa là đặc biệt, khác thường, hiếm có.
исключительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исключи́тельный (phiên âm Latinh isključítelʹnyj, IPA [ɪsklʲʉˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.