TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

искове́рканный

iskovérkannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên искове́рканный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

искове́рканный nghĩa là hư, hỏng.

Nghĩa của искове́рканный

Tính từ

  1. изломанный Hư, hỏng, méo, méo mó.
  2. nghĩa bóng нравственно изуродованный Hư hỏng, hư thân.
    • искове́рканная жизньcuộc đời hư hỏng
  3. nghĩa bóng неправильный Trọ trẹ.
    • на искове́рканныйом францу́зском язы́кеnói trọ trẹ tiếng Pháp

Biến cách của искове́рканный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchискове́рканныйискове́рканноеискове́рканнаяискове́рканные
Sinh cáchискове́рканногоискове́рканногоискове́рканнойискове́рканных
Tặng cáchискове́рканномуискове́рканномуискове́рканнойискове́рканным
Đối cáchискове́рканныйискове́рканноеискове́рканнуюискове́рканные
Công cụ cáchискове́рканнымискове́рканнымискове́рканнойискове́рканными
Giới cáchискове́рканномискове́рканномискове́рканнойискове́рканных
Dạng ngắnискове́рканискове́рканоискове́рканаискове́рканы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

исковерканный nghĩa là gì?

исковерканный (tính từ) nghĩa là hư, hỏng.

исковерканный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là искове́рканный (phiên âm Latinh iskovérkannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.