искове́рканный
Dấu sắc trên искове́рканный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
искове́рканный nghĩa là hư, hỏng.
Nghĩa của искове́рканный
Tính từ
- изломанный Hư, hỏng, méo, méo mó.
- nghĩa bóng нравственно изуродованный Hư hỏng, hư thân.
- искове́рканная жизньcuộc đời hư hỏng
- nghĩa bóng неправильный Trọ trẹ.
- на искове́рканныйом францу́зском язы́кеnói trọ trẹ tiếng Pháp
Biến cách của искове́рканный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | искове́рканный | искове́рканное | искове́рканная | искове́рканные |
| Sinh cách | искове́рканного | искове́рканного | искове́рканной | искове́рканных |
| Tặng cách | искове́рканному | искове́рканному | искове́рканной | искове́рканным |
| Đối cách | искове́рканный | искове́рканное | искове́рканную | искове́рканные |
| Công cụ cách | искове́рканным | искове́рканным | искове́рканной | искове́рканными |
| Giới cách | искове́рканном | искове́рканном | искове́рканной | искове́рканных |
| Dạng ngắn | искове́ркан | искове́ркано | искове́ркана | искове́рканы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
исковерканный nghĩa là gì?
исковерканный (tính từ) nghĩa là hư, hỏng.
исковерканный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là искове́рканный (phiên âm Latinh iskovérkannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.