исково́й
Dấu sắc trên исково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исково́й nghĩa là kiện, tố tụng.
Nghĩa của исково́й
Tính từ
- Thuộc về đơn kiện, kiện, tố tụng.
- исково́е заявле́ниеđơn kiện
- искова́я да́вностьthời hiệu tố tụng
Biến cách của исково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исково́й | исково́е | искова́я | исковы́е |
| Sinh cách | исково́го | исково́го | исково́й | исковы́х |
| Tặng cách | исково́му | исково́му | исково́й | исковы́м |
| Đối cách | исково́й / исково́го | исково́е | искову́ю | исковы́е / исковы́х |
| Công cụ cách | исковы́м | исковы́м | исково́й | исковы́ми |
| Giới cách | исково́м | исково́м | исково́й | исковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
исковой nghĩa là gì?
исковой (tính từ) nghĩa là kiện, tố tụng.
исковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исково́й (phiên âm Latinh iskovój, IPA [ɪskɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.