исколеси́ть
Dấu sắc trên исколеси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исколеси́ть nghĩa là đi nhiều, đi khắp.
Nghĩa của исколеси́ть
Động từ
- Đi nhiều, đi khắp.
- исколеси́ть весь светđi khắp thế giới
Chia động từ исколеси́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | исколешу́ |
| ты | исколеси́шь |
| он / она́ / оно́ | исколеси́т |
| мы | исколеси́м |
| вы | исколеси́те |
| они́ | исколеся́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | исколеси́л |
| Giống cái (она́) | исколеси́ла |
| Giống trung (оно́) | исколеси́ло |
| Số nhiều (они́) | исколеси́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | исколеси́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | исколеси́те |
Câu hỏi thường gặp
исколесить nghĩa là gì?
исколесить (động từ) nghĩa là đi nhiều, đi khắp.
исколесить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исколеси́ть (phiên âm Latinh iskolesítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.