TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исколотить

thể hoàn thành
iskolotitʹ giọng máy của trình duyệt

исколотить nghĩa là đánh, đánh đập.

Nghĩa của исколотить

Động từ

  1. Đánh, đánh đập.
    • его́ исколоти́тьи́лиnó bị đánh

Câu hỏi thường gặp

исколотить nghĩa là gì?

исколотить (động từ) nghĩa là đánh, đánh đập.

исколотить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исколотить (phiên âm Latinh iskolotitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.