иско́мый
iskómyj[ɪˈskomɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên иско́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иско́мый nghĩa là phải tìm.
Nghĩa của иско́мый
Tính từ
- Phải tìm.
- toán học Ẩn chưa biết.
- иско́моеẩn, ẩn số, số chưa biết
Biến cách của иско́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иско́мый | иско́мое | иско́мая | иско́мые |
| Sinh cách | иско́мого | иско́мого | иско́мой | иско́мых |
| Tặng cách | иско́мому | иско́мому | иско́мой | иско́мым |
| Đối cách | иско́мый / иско́мого | иско́мое | иско́мую | иско́мые / иско́мых |
| Công cụ cách | иско́мым | иско́мым | иско́мой | иско́мыми |
| Giới cách | иско́мом | иско́мом | иско́мой | иско́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của иско́мый
| So sánh hơn | (по)иско́мее |
Câu hỏi thường gặp
искомый nghĩa là gì?
искомый (tính từ) nghĩa là phải tìm.
искомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иско́мый (phiên âm Latinh iskómyj, IPA [ɪˈskomɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.