TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иско́мый

iskómyj[ɪˈskomɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иско́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иско́мый nghĩa là phải tìm.

Nghĩa của иско́мый

Tính từ

  1. Phải tìm.
  2. toán học Ẩn chưa biết.
    • иско́моеẩn, ẩn số, số chưa biết

Biến cách của иско́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиско́мыйиско́моеиско́маяиско́мые
Sinh cáchиско́могоиско́могоиско́мойиско́мых
Tặng cáchиско́момуиско́момуиско́мойиско́мым
Đối cáchиско́мый / иско́могоиско́моеиско́муюиско́мые / иско́мых
Công cụ cáchиско́мымиско́мымиско́мойиско́мыми
Giới cáchиско́момиско́момиско́мойиско́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của иско́мый

So sánh hơn(по)иско́мее

Câu hỏi thường gặp

искомый nghĩa là gì?

искомый (tính từ) nghĩa là phải tìm.

искомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иско́мый (phiên âm Latinh iskómyj, IPA [ɪˈskomɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.