земля́ была́ иско́пана воро́нкамиđất đai bị đào nát bởi những hố bom
Câu hỏi thường gặp
ископать nghĩa là gì?
ископать (động từ) nghĩa là đào nát, đào nhiều chỗ.
ископать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ископать (phiên âm Latinh iskopatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.