ископа́емый
Dấu sắc trên ископа́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ископа́емый nghĩa là ở dưới đất, nằm dưới đất.
Nghĩa của ископа́емый
Tính từ
- добываемый Ở dưới đất, nằm dưới đất.
- ископа́емое сырьёkhoáng sản
- поле́зные ископа́емыеkhoáng sản [có ích]
- địa chất о животных, растениях Hóa thạch, hóa đá.
- перен. шутл.không hợp thời, lỗi thời, cú rích, cổ lỗ sĩ
Biến cách của ископа́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ископа́емый | ископа́емое | ископа́емая | ископа́емые |
| Sinh cách | ископа́емого | ископа́емого | ископа́емой | ископа́емых |
| Tặng cách | ископа́емому | ископа́емому | ископа́емой | ископа́емым |
| Đối cách | ископа́емый / ископа́емого | ископа́емое | ископа́емую | ископа́емые / ископа́емых |
| Công cụ cách | ископа́емым | ископа́емым | ископа́емой | ископа́емыми |
| Giới cách | ископа́емом | ископа́емом | ископа́емой | ископа́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ископа́емый
Câu hỏi thường gặp
ископаемый nghĩa là gì?
ископаемый (tính từ) nghĩa là ở dưới đất, nằm dưới đất.
ископаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ископа́емый (phiên âm Latinh iskopájemyj, IPA [ɪskɐˈpa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.