TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ископа́емый

iskopájemyj[ɪskɐˈpa(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ископа́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ископа́емый nghĩa là ở dưới đất, nằm dưới đất.

Nghĩa của ископа́емый

Tính từ

  1. добываемый Ở dưới đất, nằm dưới đất.
    • ископа́емое сырьёkhoáng sản
    • поле́зные ископа́емыеkhoáng sản [có ích]
  2. địa chất о животных, растениях Hóa thạch, hóa đá.
    • перен. шутл.không hợp thời, lỗi thời, cú rích, cổ lỗ sĩ

Biến cách của ископа́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchископа́емыйископа́емоеископа́емаяископа́емые
Sinh cáchископа́емогоископа́емогоископа́емойископа́емых
Tặng cáchископа́емомуископа́емомуископа́емойископа́емым
Đối cáchископа́емый / ископа́емогоископа́емоеископа́емуюископа́емые / ископа́емых
Công cụ cáchископа́емымископа́емымископа́емойископа́емыми
Giới cáchископа́емомископа́емомископа́емойископа́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ископа́емый

Câu hỏi thường gặp

ископаемый nghĩa là gì?

ископаемый (tính từ) nghĩa là ở dưới đất, nằm dưới đất.

ископаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ископа́емый (phiên âm Latinh iskopájemyj, IPA [ɪskɐˈpa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.