искорене́ние
Dấu sắc trên искорене́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
искорене́ние nghĩa là sự bài trừ, loại trừ.
Nghĩa của искорене́ние
Danh từ
- Sự bài trừ, loại trừ, trừ bỏ, trừ khử, trừ diệt, diệt trừ, trừ căn, tiêu diệt, nhổ sạch.
Biến cách của искорене́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | искорене́ние | искорене́ния |
| Sinh cách кого? чего? | искорене́ния | искорене́ний |
| Tặng cách кому? чему? | искорене́нию | искорене́ниям |
| Đối cách кого? что? | искорене́ние | искорене́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | искорене́нием | искорене́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | искорене́нии | искорене́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
искоренение nghĩa là gì?
искоренение (danh từ) nghĩa là sự bài trừ, loại trừ.
искоренение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là искорене́ние (phiên âm Latinh iskorenénije, IPA [ɪskərʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.