искривле́ние
Dấu sắc trên искривле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
искривле́ние nghĩa là làm cong, làm vênh, cong, vênh.
Nghĩa của искривле́ние
Danh từ
- действие [sự] làm cong, làm vênh, làm vẹo, làm trẹo.
- искривлённое место [chỗ] cong, vênh, vẹo.
- искривле́ние позвоно́чника[tật, sự] vẹo xương sống
- nghĩa bóng искажение [sự] làm sai lệch, làm sai lạc, xuyên tạc, bóp méo.
- отступление [sự] sai lệch, sai lạc.
Biến cách của искривле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | искривле́ние | искривле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | искривле́ния | искривле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | искривле́нию | искривле́ниям |
| Đối cách кого? что? | искривле́ние | искривле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | искривле́нием | искривле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | искривле́нии | искривле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
искривление nghĩa là gì?
искривление (danh từ) nghĩa là làm cong, làm vênh, cong, vênh.
искривление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là искривле́ние (phiên âm Latinh iskrivlénije, IPA [ɪskrʲɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.