TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

и́скренний

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ískrennij[ˈiskrʲɪnʲ(ː)ɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên и́скренний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

и́скренний nghĩa là một cách chân thật, chân thực.

Nghĩa của и́скренний

Tính từ

  1. Một cách chân thật, chân thực, chân thành, thành thật, thành thực, thật thà, thực thà.
    • и́скренние слова́những lời nói chân thật
    • приноси́ть и́скреннюю благода́рностьthành thật (chân thành) cảm tạ

Biến cách của и́скренний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchи́скреннийи́скреннееи́скренняяи́скренние
Sinh cáchи́скреннегои́скреннегои́скреннейи́скренних
Tặng cáchи́скреннемуи́скреннемуи́скреннейи́скренним
Đối cáchи́скренний / и́скреннегои́скреннееи́скреннююи́скренние / и́скренних
Công cụ cáchи́скренними́скренними́скреннейи́скренними
Giới cáchи́скреннеми́скреннеми́скреннейи́скренних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́скренний

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với и́скренний

  • Она искренний человек. Cô ấy là một người thẳng thắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4614007
  • Я искренне её любил. Tôi thực sự yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2401759
  • Женщины искренни. Phụ nữ là những người chân thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5993996

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

искренний nghĩa là gì?

искренний (tính từ) nghĩa là một cách chân thật, chân thực.

искренний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là и́скренний (phiên âm Latinh ískrennij, IPA [ˈiskrʲɪnʲ(ː)ɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.