и́скренний
Dấu sắc trên и́скренний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́скренний nghĩa là một cách chân thật, chân thực.
Nghĩa của и́скренний
Tính từ
- Một cách chân thật, chân thực, chân thành, thành thật, thành thực, thật thà, thực thà.
- и́скренние слова́những lời nói chân thật
- приноси́ть и́скреннюю благода́рностьthành thật (chân thành) cảm tạ
Biến cách của и́скренний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | и́скренний | и́скреннее | и́скренняя | и́скренние |
| Sinh cách | и́скреннего | и́скреннего | и́скренней | и́скренних |
| Tặng cách | и́скреннему | и́скреннему | и́скренней | и́скренним |
| Đối cách | и́скренний / и́скреннего | и́скреннее | и́скреннюю | и́скренние / и́скренних |
| Công cụ cách | и́скренним | и́скренним | и́скренней | и́скренними |
| Giới cách | и́скреннем | и́скреннем | и́скренней | и́скренних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́скренний
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với и́скренний
- Она искренний человек. Cô ấy là một người thẳng thắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4614007
- Я искренне её любил. Tôi thực sự yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2401759
- Женщины искренни. Phụ nữ là những người chân thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5993996
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
искренний nghĩa là gì?
искренний (tính từ) nghĩa là một cách chân thật, chân thực.
искренний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́скренний (phiên âm Latinh ískrennij, IPA [ˈiskrʲɪnʲ(ː)ɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.