TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

искри́стый

iskrístyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên искри́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

искри́стый nghĩa là lóng lánh, lấp lánh.

Nghĩa của искри́стый

Tính từ

  1. Lóng lánh, lấp lánh, long lanh, sáng ngời.

Biến cách của искри́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchискри́стыйискри́стоеискри́стаяискри́стые
Sinh cáchискри́стогоискри́стогоискри́стойискри́стых
Tặng cáchискри́стомуискри́стомуискри́стойискри́стым
Đối cáchискри́стыйискри́стоеискри́стуюискри́стые
Công cụ cáchискри́стымискри́стымискри́стойискри́стыми
Giới cáchискри́стомискри́стомискри́стойискри́стых
Dạng ngắnискри́стискри́стоискри́стаискри́сты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

искристый nghĩa là gì?

искристый (tính từ) nghĩa là lóng lánh, lấp lánh.

искристый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là искри́стый (phiên âm Latinh iskrístyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.