искупле́ние
Dấu sắc trên искупле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
искупле́ние nghĩa là sự chuộc, đền.
Nghĩa của искупле́ние
Danh từ
- Sự chuộc, đền, đền bù.
- искупление вины́[sự] chuộc lỗ, chuộc tội, đền tội
Biến cách của искупле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | искупле́ние | искупле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | искупле́ния | искупле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | искупле́нию | искупле́ниям |
| Đối cách кого? что? | искупле́ние | искупле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | искупле́нием | искупле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | искупле́нии | искупле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
искупление nghĩa là gì?
искупление (danh từ) nghĩa là sự chuộc, đền.
искупление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là искупле́ние (phiên âm Latinh iskuplénije, IPA [ɪskʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.