искрогаси́тель
Dấu sắc trên искрогаси́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
искрогаси́тель nghĩa là triệt tia, dập tia lửa.
Nghĩa của искрогаси́тель
Danh từ
- [Cái, bộ phận] triệt tia, dập tia lửa.
Biến cách của искрогаси́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | искрогаси́тель | искрогаси́тели |
| Sinh cách кого? чего? | искрогаси́теля | искрогаси́телей |
| Tặng cách кому? чему? | искрогаси́телю | искрогаси́телям |
| Đối cách кого? что? | искрогаси́тель | искрогаси́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | искрогаси́телем | искрогаси́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | искрогаси́теле | искрогаси́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
искрогаситель nghĩa là gì?
искрогаситель (danh từ) nghĩa là triệt tia, dập tia lửa.
искрогаситель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là искрогаси́тель (phiên âm Latinh iskrogasítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.