TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иску́сный

iskúsnyj[ɪˈskusnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иску́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иску́сный nghĩa là khéo, thạo, khéo léo.

Nghĩa của иску́сный

Tính từ

  1. Khéo, thạo, giỏi, thạo giỏi, khéo tay, khéo chân khéo tay.
    • искусный стрело́кngười bắn giỏi, người thiện xạ
    • искусный по́варngười nấu bếp giỏi
  2. сделанный мастерски Khéo, khéo léo, tinh xảo.
    • иску́сная рабо́таđò làm tinh xảo

Biến cách của иску́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиску́сныйиску́сноеиску́снаяиску́сные
Sinh cáchиску́сногоиску́сногоиску́снойиску́сных
Tặng cáchиску́сномуиску́сномуиску́снойиску́сным
Đối cáchиску́сный / иску́сногоиску́сноеиску́снуюиску́сные / иску́сных
Công cụ cáchиску́снымиску́снымиску́снойиску́сными
Giới cáchиску́сномиску́сномиску́снойиску́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

искусный nghĩa là gì?

искусный (tính từ) nghĩa là khéo, thạo, khéo léo.

искусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иску́сный (phiên âm Latinh iskúsnyj, IPA [ɪˈskusnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.