TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иску́сственный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
iskússtvennyj[ɪˈskus(ː)tvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иску́сственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иску́сственный nghĩa là nhân tạo, giả tạo, không tự nhiên.

Nghĩa của иску́сственный

Tính từ

  1. Nhân tạo; (фальшивый) giả.
    • иску́сственное ороше́ние[sự] tưới nhân tạo
    • иску́сственное пита́ние[sự] ăn uống nhân tạo
    • иску́сственные цветы́hoa giả
    • иску́сственные зу́быrăng giả
  2. притворный Giả tạo, không tự nhiên, không thành thật, gượng, gượng ép.
    • иску́сственная улы́бкаnụ cười gượng (không tự nhiên)

Biến cách của иску́сственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиску́сственныйиску́сственноеиску́сственнаяиску́сственные
Sinh cáchиску́сственногоиску́сственногоиску́сственнойиску́сственных
Tặng cáchиску́сственномуиску́сственномуиску́сственнойиску́сственным
Đối cáchиску́сственный / иску́сственногоиску́сственноеиску́сственнуюиску́сственные / иску́сственных
Công cụ cáchиску́сственнымиску́сственнымиску́сственнойиску́сственными
Giới cáchиску́сственномиску́сственномиску́сственнойиску́сственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иску́сственный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với иску́сственный

  • Созреет ли искусственный интеллект для убийства человечества? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10465179
  • ИИ означает "искусственный интеллект". AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2150745
  • Искусственный интеллект упрощает задачи. Trí tuệ nhân tạo làm mọi thứ dễ dàng hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13641994
  • Искусственный интеллект одновременно очень хороший, и очень плохой инструмент. Trí tuệ nhân tạo là một công cụ vừa rất tốt nhưng cũng vừa rất tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895421
  • Мы катались на лыжах по искусственному снегу. Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13234237
  • Никакого искусственного интеллекта не существует. Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909848
  • Искусственного интеллекта не существует. Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909847
  • AlphaZero - это шахматный компьютер совершенно нового типа, созданный британской компанией Deep Mind, занимающейся искусственным интеллектом (ИИ). AlphaZero là một loại máy tính chơi cơ vua mới, do công ty trí tuệ nhân tạo của Anh là DeepMind phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10520241

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

искусственный nghĩa là gì?

искусственный (tính từ) nghĩa là nhân tạo, giả tạo, không tự nhiên.

искусственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иску́сственный (phiên âm Latinh iskússtvennyj, IPA [ɪˈskus(ː)tvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.