иску́сственный
Dấu sắc trên иску́сственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иску́сственный nghĩa là nhân tạo, giả tạo, không tự nhiên.
Nghĩa của иску́сственный
Tính từ
- Nhân tạo; (фальшивый) giả.
- иску́сственное ороше́ние[sự] tưới nhân tạo
- иску́сственное пита́ние[sự] ăn uống nhân tạo
- иску́сственные цветы́hoa giả
- иску́сственные зу́быrăng giả
- притворный Giả tạo, không tự nhiên, không thành thật, gượng, gượng ép.
- иску́сственная улы́бкаnụ cười gượng (không tự nhiên)
Biến cách của иску́сственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иску́сственный | иску́сственное | иску́сственная | иску́сственные |
| Sinh cách | иску́сственного | иску́сственного | иску́сственной | иску́сственных |
| Tặng cách | иску́сственному | иску́сственному | иску́сственной | иску́сственным |
| Đối cách | иску́сственный / иску́сственного | иску́сственное | иску́сственную | иску́сственные / иску́сственных |
| Công cụ cách | иску́сственным | иску́сственным | иску́сственной | иску́сственными |
| Giới cách | иску́сственном | иску́сственном | иску́сственной | иску́сственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иску́сственный
Trái nghĩa
Câu ví dụ với иску́сственный
- Созреет ли искусственный интеллект для убийства человечества? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10465179
- ИИ означает "искусственный интеллект". AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2150745
- Искусственный интеллект упрощает задачи. Trí tuệ nhân tạo làm mọi thứ dễ dàng hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13641994
- Искусственный интеллект одновременно очень хороший, и очень плохой инструмент. Trí tuệ nhân tạo là một công cụ vừa rất tốt nhưng cũng vừa rất tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895421
- Мы катались на лыжах по искусственному снегу. Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13234237
- Никакого искусственного интеллекта не существует. Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909848
- Искусственного интеллекта не существует. Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909847
- AlphaZero - это шахматный компьютер совершенно нового типа, созданный британской компанией Deep Mind, занимающейся искусственным интеллектом (ИИ). AlphaZero là một loại máy tính chơi cơ vua mới, do công ty trí tuệ nhân tạo của Anh là DeepMind phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10520241
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
искусственный nghĩa là gì?
искусственный (tính từ) nghĩa là nhân tạo, giả tạo, không tự nhiên.
искусственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иску́сственный (phiên âm Latinh iskússtvennyj, IPA [ɪˈskus(ː)tvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.