искусствове́дение
Dấu sắc trên искусствове́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
искусствове́дение nghĩa là nghệ thuật học.
Nghĩa của искусствове́дение
Danh từ
- Nghệ thuật học.
Biến cách của искусствове́дение (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | искусствове́дение |
| Sinh cách кого? чего? | искусствове́дения |
| Tặng cách кому? чему? | искусствове́дению |
| Đối cách кого? что? | искусствове́дение |
| Công cụ cách кем? чем? | искусствове́дением |
| Giới cách о ком? о чём? | искусствове́дении |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
искусствоведение nghĩa là gì?
искусствоведение (danh từ) nghĩa là nghệ thuật học.
искусствоведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là искусствове́дение (phiên âm Latinh iskusstvovédenije, IPA [ɪskʊstvɐˈvʲedʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.