TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иску́сство

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
iskússtvo[ɪˈskus(ː)tvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иску́сство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иску́сство nghĩa là nghệ thuật, tài nghệ, tài khéo léo.

Nghĩa của иску́сство

Danh từ

  1. Nghệ thuật.
    • произведе́ние иску́сстваtác phẩm nghệ thuật
    • драмати́ческое иску́сствоnghệ thuật kịch
  2. *умение, мастерство) nghệ thuật, tài nghệ, tài khéo léo.
    • иску́сство воспита́нияnghệ thuật giáo dục
    • владе́ть иску́сством ша́хматной игры́nắm vững tài nghệ đánh cờ

Biến cách của иску́сство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?иску́сствоиску́сства
Sinh cách кого? чего?иску́сстваиску́сств
Tặng cách кому? чему?иску́сствуиску́сствам
Đối cách кого? что?иску́сствоиску́сства
Công cụ cách кем? чем?иску́сствомиску́сствами
Giới cách о ком? о чём?иску́сствеиску́сствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иску́сство

Đồng nghĩa

Họ từ của иску́сство

Câu ví dụ với иску́сство

  • Современное искусство никому ничего не должно. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490378
  • Кто покупает такое искусство? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811700
  • Я люблю боевые искусства! Tôi yêu võ thuật! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2703097
  • Он не интересуется искусством. Anh ấy không hứng thú với nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10638108
  • Жизнь подражает искусству. Cuộc sống bắt chước nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10475343

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

искусство nghĩa là gì?

искусство (danh từ) nghĩa là nghệ thuật, tài nghệ, tài khéo léo.

искусство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иску́сство (phiên âm Latinh iskússtvo, IPA [ɪˈskus(ː)tvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.