TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

искусствоведческий

iskusstvovedčeskij giọng máy của trình duyệt

искусствоведческий nghĩa là Thuộc về nghệ thuật học.

Nghĩa của искусствоведческий

Tính từ

  1. Thuộc về nghệ thuật học.

Câu hỏi thường gặp

искусствоведческий nghĩa là gì?

искусствоведческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về nghệ thuật học.

искусствоведческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là искусствоведческий (phiên âm Latinh iskusstvovedčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.