искусствоведческий nghĩa là Thuộc về nghệ thuật học.
Nghĩa của искусствоведческий
Tính từ
Thuộc về nghệ thuật học.
Câu hỏi thường gặp
искусствоведческий nghĩa là gì?
искусствоведческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về nghệ thuật học.
искусствоведческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là искусствоведческий (phiên âm Latinh iskusstvovedčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.