TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

искушённый

iskušónnyj[ɪskʊˈʂonːɨj] giọng máy của trình duyệt

искушённый nghĩa là được thử thách, lão luyện, thông thạo.

Nghĩa của искушённый

Tính từ

  1. Được thử thách.
  2. искусный, опытный в чём-л. Lão luyện, thông thạo.
    • искушённый в како́м-л. вопро́сеlão luyện (thông thạo) trong vấn đề gì
    • искушённый о́пытомgiàu kinh nghiệm

Biến cách của искушённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchискушённыйискушённоеискушённаяискушённые
Sinh cáchискушённогоискушённогоискушённойискушённых
Tặng cáchискушённомуискушённомуискушённойискушённым
Đối cáchискушённый / искушённогоискушённоеискушённуюискушённые / искушённых
Công cụ cáchискушённымискушённымискушённойискушёнными
Giới cáchискушённомискушённомискушённойискушённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của искушённый

So sánh hơn(по)искушённее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với искушённый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

искушённый nghĩa là gì?

искушённый (tính từ) nghĩa là được thử thách, lão luyện, thông thạo.

искушённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là искушённый (phiên âm Latinh iskušónnyj, IPA [ɪskʊˈʂonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.