искушённый
iskušónnyj[ɪskʊˈʂonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
искушённый nghĩa là được thử thách, lão luyện, thông thạo.
Nghĩa của искушённый
Tính từ
- Được thử thách.
- искусный, опытный в чём-л. Lão luyện, thông thạo.
- искушённый в како́м-л. вопро́сеlão luyện (thông thạo) trong vấn đề gì
- искушённый о́пытомgiàu kinh nghiệm
Biến cách của искушённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | искушённый | искушённое | искушённая | искушённые |
| Sinh cách | искушённого | искушённого | искушённой | искушённых |
| Tặng cách | искушённому | искушённому | искушённой | искушённым |
| Đối cách | искушённый / искушённого | искушённое | искушённую | искушённые / искушённых |
| Công cụ cách | искушённым | искушённым | искушённой | искушёнными |
| Giới cách | искушённом | искушённом | искушённой | искушённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của искушённый
| So sánh hơn | (по)искушённее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với искушённый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
искушённый nghĩa là gì?
искушённый (tính từ) nghĩa là được thử thách, lão luyện, thông thạo.
искушённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là искушённый (phiên âm Latinh iskušónnyj, IPA [ɪskʊˈʂonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.