испито́й
ispitój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên испито́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испито́й nghĩa là gầy yếu, gầy còm.
Nghĩa của испито́й
Tính từ
- Gầy yếu, gầy còm, gầy võ, hom hem, hốc hác.
Biến cách của испито́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | испито́й | испито́е | испита́я | испиты́е |
| Sinh cách | испито́го | испито́го | испито́й | испиты́х |
| Tặng cách | испито́му | испито́му | испито́й | испиты́м |
| Đối cách | испито́й | испито́е | испиту́ю | испиты́е |
| Công cụ cách | испиты́м | испиты́м | испито́й | испиты́ми |
| Giới cách | испито́м | испито́м | испито́й | испиты́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
испитой nghĩa là gì?
испитой (tính từ) nghĩa là gầy yếu, gầy còm.
испитой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испито́й (phiên âm Latinh ispitój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.