испо́днее
Dấu sắc trên испо́днее chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испо́днее nghĩa là quần áo lót, đồ lót.
Nghĩa của испо́днее
Danh từ
- Quần áo lót, đồ lót, quần lót, quần sịp, quần xi-líp, quần xì.
Biến cách của испо́днее (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испо́днее | испо́дние |
| Sinh cách кого? чего? | испо́днего | испо́дних |
| Tặng cách кому? чему? | испо́днему | испо́дним |
| Đối cách кого? что? | испо́днее | испо́дние |
| Công cụ cách кем? чем? | испо́дним | испо́дними |
| Giới cách о ком? о чём? | испо́днем | испо́дних |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của испо́днее
Câu hỏi thường gặp
исподнее nghĩa là gì?
исподнее (danh từ) nghĩa là quần áo lót, đồ lót.
исподнее đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испо́днее (phiên âm Latinh ispódneje, IPA [ɪˈspodʲnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.