под-
под- nghĩa là dưới, nền lò.
Nghĩa của под-
Giới từ
- Dưới.
Danh từ
- Nền lò.
Biến cách của под- (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́д | поды́ |
| Sinh cách кого? чего? | по́да | подо́в |
| Tặng cách кому? чему? | по́ду | пода́м |
| Đối cách кого? что? | по́д | поды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | по́дом | пода́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | по́де | пода́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với под-
Trái nghĩa
Câu ví dụ với под-
- Сначала густо, а под конец пусто. Đầu voi đuôi chuột.Tatoeba #7286694
- Питаться ветром, спать под дождём. Ăn gió nằm mưa.Tatoeba #2808759
- Для сна они роют укрытия или ночуют под навесами. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.Tatoeba #7421907
- Зимой я сплю под двумя одеялами. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543141
- У тебя темные круги под глазами. Bạn có quầng thâm dưới mắt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #567745
- Кот на стуле или под стулом? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1742581
- Кошка на стуле или под стулом? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1742585
- Том и Мэри танцевали под музыку. Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2986420
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
под- nghĩa là gì?
под- (giới từ, danh từ) nghĩa là dưới, nền lò.
под- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là под- (phiên âm Latinh pod-, IPA [pəd]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.