TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

испо́лненный

ispólnennyj[ɪˈspoɫnʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên испо́лненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

испо́лненный nghĩa là đầy, chan chứa.

Nghĩa của испо́лненный

Tính từ

  1. Đầy, chan chứa, chứa chan, lai láng.
    • испо́лненный эне́ргииđầy nghị lực
    • испо́лненный печа́лиchan chứa u sầu

Biến cách của испо́лненный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиспо́лненныйиспо́лненноеиспо́лненнаяиспо́лненные
Sinh cáchиспо́лненногоиспо́лненногоиспо́лненнойиспо́лненных
Tặng cáchиспо́лненномуиспо́лненномуиспо́лненнойиспо́лненным
Đối cáchиспо́лненный / испо́лненногоиспо́лненноеиспо́лненнуюиспо́лненные / испо́лненных
Công cụ cáchиспо́лненнымиспо́лненнымиспо́лненнойиспо́лненными
Giới cáchиспо́лненномиспо́лненномиспо́лненнойиспо́лненных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với испо́лненный

  • Ваше желание было исполнено? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1103421

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

исполненный nghĩa là gì?

исполненный (tính từ) nghĩa là đầy, chan chứa.

исполненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là испо́лненный (phiên âm Latinh ispólnennyj, IPA [ɪˈspoɫnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.