испо́лненный
Dấu sắc trên испо́лненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испо́лненный nghĩa là đầy, chan chứa.
Nghĩa của испо́лненный
Tính từ
- Đầy, chan chứa, chứa chan, lai láng.
- испо́лненный эне́ргииđầy nghị lực
- испо́лненный печа́лиchan chứa u sầu
Biến cách của испо́лненный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | испо́лненный | испо́лненное | испо́лненная | испо́лненные |
| Sinh cách | испо́лненного | испо́лненного | испо́лненной | испо́лненных |
| Tặng cách | испо́лненному | испо́лненному | испо́лненной | испо́лненным |
| Đối cách | испо́лненный / испо́лненного | испо́лненное | испо́лненную | испо́лненные / испо́лненных |
| Công cụ cách | испо́лненным | испо́лненным | испо́лненной | испо́лненными |
| Giới cách | испо́лненном | испо́лненном | испо́лненной | испо́лненных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với испо́лненный
- Ваше желание было исполнено? Điều ước của bạn đã thành hiện thực chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1103421
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
исполненный nghĩa là gì?
исполненный (tính từ) nghĩa là đầy, chan chứa.
исполненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испо́лненный (phiên âm Latinh ispólnennyj, IPA [ɪˈspoɫnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.