исполне́ние
Dấu sắc trên исполне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исполне́ние nghĩa là thực hiện, thi hành, diến xuất, trình diễn.
Nghĩa của исполне́ние
Danh từ
- выполнение [sự] thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm tròn.
- исполнение приказа́нияsự chấp hành (thi hành) mệnh lệnh, sự chấp lệnh
- исполнение до́лга[sự] làm tròn nghĩa vụ
- исполнение хела́ния[sự] thực hiện điều mong muốn
- при исполне́нии служе́бных обя́зательнностейlúc thực hiện nhiệm vụ công tác, khi thừa hành công vụ
- художественного произведения [sự, cách] diến xuất, trình diễn, biểu diễn.
- те́хника исполне́нияkỹ thuật diến xuất (trình diễn, biểu diễn)
- исполнение рома́нсаsự diễn tấu (trình diễn) bài rôman
- исполнение ро́ли[sự] đóng vai, sắm vai
- ви́деть пье́су в хоро́шем исполне́нииxem vở kịch diễn hay
- в чём-л. исполнениеdo ai biểu diễn (trình diễn)
Biến cách của исполне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исполне́ние | исполне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | исполне́ния | исполне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | исполне́нию | исполне́ниям |
| Đối cách кого? что? | исполне́ние | исполне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | исполне́нием | исполне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | исполне́нии | исполне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của исполне́ние
Câu hỏi thường gặp
исполнение nghĩa là gì?
исполнение (danh từ) nghĩa là thực hiện, thi hành, diến xuất, trình diễn.
исполнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исполне́ние (phiên âm Latinh ispolnénije, IPA [ɪspɐɫˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.