исполни́мый
Dấu sắc trên исполни́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исполни́мый nghĩa là Có thể thực hiện được, có khả năng thực hiện được.
Nghĩa của исполни́мый
Tính từ
- Có thể thực hiện được, có khả năng thực hiện được.
- исполни́мое жела́ние[điều] ước mong có thể thực hiện được
Biến cách của исполни́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исполни́мый | исполни́мое | исполни́мая | исполни́мые |
| Sinh cách | исполни́мого | исполни́мого | исполни́мой | исполни́мых |
| Tặng cách | исполни́мому | исполни́мому | исполни́мой | исполни́мым |
| Đối cách | исполни́мый | исполни́мое | исполни́мую | исполни́мые |
| Công cụ cách | исполни́мым | исполни́мым | исполни́мой | исполни́мыми |
| Giới cách | исполни́мом | исполни́мом | исполни́мой | исполни́мых |
| Dạng ngắn | исполни́м | исполни́мо | исполни́ма | исполни́мы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
исполнимый nghĩa là gì?
исполнимый (tính từ) nghĩa là Có thể thực hiện được, có khả năng thực hiện được.
исполнимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исполни́мый (phiên âm Latinh ispolnímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.