TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исполни́мый

ispolnímyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исполни́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исполни́мый nghĩa là Có thể thực hiện được, có khả năng thực hiện được.

Nghĩa của исполни́мый

Tính từ

  1. Có thể thực hiện được, có khả năng thực hiện được.
    • исполни́мое жела́ние[điều] ước mong có thể thực hiện được

Biến cách của исполни́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисполни́мыйисполни́моеисполни́маяисполни́мые
Sinh cáchисполни́могоисполни́могоисполни́мойисполни́мых
Tặng cáchисполни́момуисполни́момуисполни́мойисполни́мым
Đối cáchисполни́мыйисполни́моеисполни́муюисполни́мые
Công cụ cáchисполни́мымисполни́мымисполни́мойисполни́мыми
Giới cáchисполни́момисполни́момисполни́мойисполни́мых
Dạng ngắnисполни́мисполни́моисполни́маисполни́мы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

исполнимый nghĩa là gì?

исполнимый (tính từ) nghĩa là Có thể thực hiện được, có khả năng thực hiện được.

исполнимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исполни́мый (phiên âm Latinh ispolnímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.