TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исполни́тельный

ispolnítelʹnyj[ɪspɐɫˈnʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исполни́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исполни́тельный nghĩa là chấp hành, đắc lực, cố gắng.

Nghĩa của исполни́тельный

Tính từ

  1. Chấp hành; (о власти) hành pháp, hành chính.
    • исполнительный комите́т[ủy] ban chấp hành
  2. о человеке Đắc lực, cố gắng, chăm chỉ, cần mẫn.
    • исполнительный листphiếu chấp hành, chấp hành lệnh

Biến cách của исполни́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисполни́тельныйисполни́тельноеисполни́тельнаяисполни́тельные
Sinh cáchисполни́тельногоисполни́тельногоисполни́тельнойисполни́тельных
Tặng cáchисполни́тельномуисполни́тельномуисполни́тельнойисполни́тельным
Đối cáchисполни́тельный / исполни́тельногоисполни́тельноеисполни́тельнуюисполни́тельные / исполни́тельных
Công cụ cáchисполни́тельнымисполни́тельнымисполни́тельнойисполни́тельными
Giới cáchисполни́тельномисполни́тельномисполни́тельнойисполни́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của исполни́тельный

So sánh hơn(по)исполни́тельнее
So sánh nhấtса́мый исполни́тельный

Câu hỏi thường gặp

исполнительный nghĩa là gì?

исполнительный (tính từ) nghĩa là chấp hành, đắc lực, cố gắng.

исполнительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исполни́тельный (phiên âm Latinh ispolnítelʹnyj, IPA [ɪspɐɫˈnʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.