исполни́тельский
Dấu sắc trên исполни́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исполни́тельский nghĩa là trình diễn, biểu diễn.
Nghĩa của исполни́тельский
Tính từ
- Thuộc về diễn xuất, trình diễn, biểu diễn.
- исполни́тельское мастерство́tài nghệ diễn xuất
Biến cách của исполни́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исполни́тельский | исполни́тельское | исполни́тельская | исполни́тельские |
| Sinh cách | исполни́тельского | исполни́тельского | исполни́тельской | исполни́тельских |
| Tặng cách | исполни́тельскому | исполни́тельскому | исполни́тельской | исполни́тельским |
| Đối cách | исполни́тельский / исполни́тельского | исполни́тельское | исполни́тельскую | исполни́тельские / исполни́тельских |
| Công cụ cách | исполни́тельским | исполни́тельским | исполни́тельской | исполни́тельскими |
| Giới cách | исполни́тельском | исполни́тельском | исполни́тельской | исполни́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của исполни́тельский
Câu hỏi thường gặp
исполнительский nghĩa là gì?
исполнительский (tính từ) nghĩa là trình diễn, biểu diễn.
исполнительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исполни́тельский (phiên âm Latinh ispolnítelʹskij, IPA [ɪspɐɫˈnʲitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.