TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исполни́тельский

ispolnítelʹskij[ɪspɐɫˈnʲitʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исполни́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исполни́тельский nghĩa là trình diễn, biểu diễn.

Nghĩa của исполни́тельский

Tính từ

  1. Thuộc về diễn xuất, trình diễn, biểu diễn.
    • исполни́тельское мастерство́tài nghệ diễn xuất

Biến cách của исполни́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисполни́тельскийисполни́тельскоеисполни́тельскаяисполни́тельские
Sinh cáchисполни́тельскогоисполни́тельскогоисполни́тельскойисполни́тельских
Tặng cáchисполни́тельскомуисполни́тельскомуисполни́тельскойисполни́тельским
Đối cáchисполни́тельский / исполни́тельскогоисполни́тельскоеисполни́тельскуюисполни́тельские / исполни́тельских
Công cụ cáchисполни́тельскимисполни́тельскимисполни́тельскойисполни́тельскими
Giới cáchисполни́тельскомисполни́тельскомисполни́тельскойисполни́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của исполни́тельский

Câu hỏi thường gặp

исполнительский nghĩa là gì?

исполнительский (tính từ) nghĩa là trình diễn, biểu diễn.

исполнительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исполни́тельский (phiên âm Latinh ispolnítelʹskij, IPA [ɪspɐɫˈnʲitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.