TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

испо́льзование

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ispólʹzovanije[ɪˈspolʲzəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên испо́льзование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

испо́льзование nghĩa là sự dùng, sử dụng.

Nghĩa của испо́льзование

Danh từ

  1. Sự dùng, sử dụng; lời dụng; vận dụng, ứng dụng, áp dụng ((giống trung) испо́льзовать).
    • по́лное использование[sự] tận dụng

Biến cách của испо́льзование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?испо́льзованиеиспо́льзования
Sinh cách кого? чего?испо́льзованияиспо́льзований
Tặng cách кому? чему?испо́льзованиюиспо́льзованиям
Đối cách кого? что?испо́льзованиеиспо́льзования
Công cụ cách кем? чем?испо́льзованиемиспо́льзованиями
Giới cách о ком? о чём?испо́льзованиииспо́льзованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với испо́льзование

  • Коммерческое использование данных материалов воспрещается. Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602919
  • Он прост в использовании. Cái này dễ dùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12281016
  • Она проста в использовании. Cái này dễ dùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12281018

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

использование nghĩa là gì?

использование (danh từ) nghĩa là sự dùng, sử dụng.

использование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là испо́льзование (phiên âm Latinh ispólʹzovanije, IPA [ɪˈspolʲzəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.