испо́льзование
Dấu sắc trên испо́льзование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испо́льзование nghĩa là sự dùng, sử dụng.
Nghĩa của испо́льзование
Danh từ
- Sự dùng, sử dụng; lời dụng; vận dụng, ứng dụng, áp dụng ((giống trung) испо́льзовать).
- по́лное использование[sự] tận dụng
Biến cách của испо́льзование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испо́льзование | испо́льзования |
| Sinh cách кого? чего? | испо́льзования | испо́льзований |
| Tặng cách кому? чему? | испо́льзованию | испо́льзованиям |
| Đối cách кого? что? | испо́льзование | испо́льзования |
| Công cụ cách кем? чем? | испо́льзованием | испо́льзованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | испо́льзовании | испо́льзованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với испо́льзование
- Коммерческое использование данных материалов воспрещается. Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602919
- Он прост в использовании. Cái này dễ dùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12281016
- Она проста в использовании. Cái này dễ dùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12281018
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
использование nghĩa là gì?
использование (danh từ) nghĩa là sự dùng, sử dụng.
использование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испо́льзование (phiên âm Latinh ispólʹzovanije, IPA [ɪˈspolʲzəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.