TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

испо́льзовать

Cấp độ ≈A1 hai thể Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ispólʹzovatʹ[ɪˈspolʲzəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên испо́льзовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

испо́льзовать nghĩa là dùng, sử dụng.

Nghĩa của испо́льзовать

Động từ

  1. Dùng, sử dụng; (пользоваться) lợi dụng; (применять) vận dụng, ứng dụng, áp dụng. + đối cách
    • испо́льзовать слу́чай, возмо́жностьlợi dụng cơ hội, khả năng
    • испо́льзовать своё влия́ниеdùng ảnh hưởng của mình
    • испо́льзовать резе́рвыsử dụng dự trữ
    • испо́льзовать о́пыт передовико́вáp dụng kinh nghiệm của những người tiên tiến
    • испо́льзовать своё преиму́ществоlợi dụng sự ưu việt của mình
    • испо́льзовать зна́нияvận dụng kiên thức
    • по́лностью испо́льзовать что́-л.tận dụng (sử dụng triệt để) cái gì

Chia động từ испо́льзовать

NgôiHiện tạiTương lai
яиспо́льзуюиспо́льзую
тыиспо́льзуешьиспо́льзуешь
он / она́ / оно́испо́льзуетиспо́льзует
мыиспо́льзуемиспо́льзуем
выиспо́льзуетеиспо́льзуете
они́испо́льзуютиспо́льзуют

Quá khứ

Giống đực (он)испо́льзовал
Giống cái (она́)испо́льзовала
Giống trung (оно́)испо́льзовало
Số nhiều (они́)испо́льзовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)испо́льзуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)испо́льзуйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với испо́льзовать

Đồng nghĩa

Họ từ của испо́льзовать

Câu ví dụ với испо́льзовать

  • Я использую много разных поисковых систем. Tôi dùng nhiều công cụ tìm kiếm khác nhau.Tatoeba #13979120
  • Можете использовать калькуляторы. Các em được dùng máy tính của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823601
  • Ранние исследователи использовали звёзды для навигации. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230640
  • Я использовал его только один раз. Tôi chỉ sử dụng nó một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287499
  • Я не хочу, чтобы меня использовали. Tôi không muốn bị lợi dụng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7291157
  • Том использовал свой телефон вместо зеркала. Tom dùng điện thoại của mình để soi gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13424431
  • Не хочу, чтобы меня использовали. Tôi không muốn bị lợi dụng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366131
  • Какой метод ты использовал, чтобы бросить курить? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

использовать nghĩa là gì?

использовать (động từ) nghĩa là dùng, sử dụng.

использовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là испо́льзовать (phiên âm Latinh ispólʹzovatʹ, IPA [ɪˈspolʲzəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.