испо́льщик
Dấu sắc trên испо́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испо́льщик nghĩa là tá điền cấy rẽ.
Nghĩa của испо́льщик
Danh từ
- Tá điền cấy rẽ.
Biến cách của испо́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | испо́льщик | испо́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | испо́льщика | испо́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | испо́льщику | испо́льщикам |
| Đối cách кого? что? | испо́льщика | испо́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | испо́льщиком | испо́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | испо́льщике | испо́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
испольщик nghĩa là gì?
испольщик (danh từ) nghĩa là tá điền cấy rẽ.
испольщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испо́льщик (phiên âm Latinh ispólʹščik, IPA [ɪˈspolʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.